|
Driver thiết bị :
+ Option N.V ( K3760 , E3730 , ICON 431 , T-Mobile 530 )
- Windows
- MAC
+ Option N.V ( GE0302 , GE0201 , ICON 225 )
- Windows
- MAC
+ Novatel Wireless ( MC950d , MC930d )
- Windows
- MAC
+ Novatel Wireless ( ALL )
- Windows
+ Novatel Wireless Driver Windows 7 ( MC990d )
- Windows
+ Huawei ( K4505, E870, E172, E1750, E1505, K3520, K3765 )
- Windows
+ Sierra Wireless ( 885 , 888 , 880E , 880U , 881 , 501 , MC8780 )
- Windows
- MAC
+ ZTE Modems ( All versions )
- Windows
+ MAXON
- Windows
- MAC
===================================================================================================
Cấu hình thiết lập cho các mạng :
+ Mobifone :
- APN : m-wap
+ Vinaphone :
- APN : m3-world
+ Viettel :
- APN : v-internet hoặc e-connect
===================================================================================================
Các gói cước và cách đăng ký dịch vụ 3G của 3 mạng Vinaphone, Mobifone, Viettel
|
1-Vinaphone
Hướng dẫn kích hoạt SIM VinaPhone để sử dụng INTERNET 3G:
|
|
1. Kích hoạt SIM NEW 100%: - Gọi số 900 - Bấm *101# để biết thông tin tài khoản. 2. Kích hoạt sử dụng gói cước 3G cho Sim VinaPhone: - Có 3 cách cho bạn chọn lựa (nếu ko kích hoạt thì mặc định 50 đồng/ 10 Kbytes) 2.1 Kích hoạt Mobile Internet: - Soạn tin GPRS ON gửi 333 hoặc 888. - Sau đó, Bạn có thể chọn các gói cước sau và kích hoạt tương ứng bảng bên dưới:
|
Cú pháp soạn tin SMS
|
Số phone gửi
|
Giá thành/Thời lượng
|
Lưu lượng INTERNET
|
|
Soạn tin M10 ON
|
gửi 888
|
10.000 đồng/30 ngày
|
10 MB
|
|
Soạn tin M25 ON
|
gửi 888
|
25.000 đồng/30 ngày
|
35 MB
|
|
Soạn tin M50 ON
|
gửi 888
|
50.000 đồng/30 ngày
|
100 MB
|
|
Soạn tin U1 ON
|
gửi 888
|
12.000 đồng/ngày
|
100 MB
|
|
Soạn tin U7 ON
|
gửi 888
|
80.000 đồng/7 ngày
|
1 GB
|
|
Soạn tin U30 ON
|
gửi 888
|
300.000 đồng/30 ngày
|
3 GB
|
2.2 Kích hoạt Mobile BroadBand Internet: - Soạn MB ON gửi 888 để chuyển toàn bộ số tiền trong SIM Card => Dung lượng sử dụng INTERNET 3G
|
Giá tiền
|
Lưu lượng
|
Thời lượng
|
Tài khoản SMS
|
|
10.000 đồng
|
80 Mb
|
3 ngày
|
SMS 1.000 đồng
|
|
20.000 đồng
|
160 Mb
|
7 ngày
|
SMS 2.000 đồng
|
|
30.000 đồng
|
240 Mb
|
10 ngày
|
SMS 3.000 đồng
|
|
50.000 đồng
|
400 Mb
|
18 ngày
|
SMS 5.000 đồng
|
|
100.000 đồng
|
850 Mb
|
40 ngày
|
SMS 15.000 đồng
|
|
200.000 đồng
|
1,7 Gb
|
85 ngày
|
SMS 20.000 đồng
|
|
300.000 đồng
|
2,5 Gb
|
130 ngày
|
SMS 25.000 đồng
|
|
500.000 đồng
|
4,25 Gb
|
3 ngày
|
SMS 30.000 đồng
|
2.3 Thuê bao hàng tháng: - Đăng ký thuê bao tại dịch vụ viễn thông 3G VinaPhone - Cước hòa mạng: 99.000 đồng. - Cước thuê bao gói:
- Gói Standard (MB1): 150.000 đồng/tháng, lưu lượng 3Gb (cước vượt gói 100 đồng/Mb)
- Gói Business (MB2): 300.000 đồng/tháng, không giới hạn lưu lượng.
- Cước nhắn tin: theo mức cước nhắn tin của thuê bao trả sau Vinaphone.
3. Kiểm tra tình trạng gói cước Mobile Internet trong quá trình sử dụng: - Soạn tin nhắn DATA gửi 888. 4. Hủy gói cước qua SMS: - Soạn tin nhắn GPRS OFF gửi 888. - Soạn tin M10 OFF gửi 888. Các gói cước khác tương tự.
|
|
Mọi chi tiết vui lòng gọi điện trực tiếp cho chúng tôi để được hỗ trợ.
|
2- Mobifone
|
Hướng dẫn kích hoạt SIM Mobifone để sử dụng INTERNET 3G:
|
|
1. Kích hoạt SIM NEW 100%: - Gọi số 900 - Bấm *101# để biết thông tin tài khoản. 2. Kích hoạt sử dụng gói cước 3G cho Sim Mobifone: - Có 3 cách cho bạn chọn lựa (nếu ko kích hoạt thì mặc định 50 đồng/ 10 Kbytes tốc độ 384 Kbps) 2.1 Kích hoạt Mobile Internet: tốc độ Maximum 384 Kbps
|
Cú pháp soạn tin SMS
|
Số phone gửi
|
Giá thành/Thời lượng
|
Cước vượt mức
|
Lưu lượng INTERNET
|
|
Soạn tin DK DATA M10
|
gửi 999
|
10.000 đồng/30 ngày
|
15 đồng/10 KB
|
10 MB
|
|
Soạn tin DK DATA M25
|
gửi 999
|
25.000 đồng/30 ngày
|
15 đồng/10 KB
|
35 MB
|
|
Soạn tin DK DATA M50
|
gửi 999
|
50.000 đồng/30 ngày
|
10 đồng/10 KB
|
100 MB
|
|
Soạn tin DK DATA D1
|
gửi 999
|
8.000 đồng/ngày
|
10 đồng/10 KB
|
100 MB
|
|
Soạn tin DK DATA D3
|
gửi 999
|
16.500 đồng/3 ngày
|
10 đồng/10 KB
|
150 mb
|
|
Soạn tin DK DATA D7
|
gửi 999
|
35.000 đồng/7 ngày
|
10 đồng/10 KB
|
300 MB
|
|
Soạn tin DK DATA D30
|
gửi 999
|
137.500 đồng/30 ngày
|
10 đồng/10 KB
|
1 GB
|
2.2 Kích hoạt Mobile Internet: tốc độ Maximum 7.2 Mbps
|
Cú pháp soạn tin SMS
|
Số phone gửi
|
Giá thành/Thời lượng
|
Cước vượt mức
|
Lưu lượng INTERNET
|
|
Soạn tin DK DATA Surf1
|
gửi 999
|
12.000 đồng/ngày
|
10 đồng/10 KB
|
250 MB
|
|
Soạn tin DK DATA Surf7
|
gửi 999
|
80.000 đồng/7 ngày
|
10 đồng/10 KB
|
1 GB
|
|
Soạn tin DK DATA Surf30
|
gửi 999
|
300.000 đồng/30 ngày
|
10 đồng/10 KB
|
5 GB
|
2.3 Thuê bao hàng tháng: - Đăng ký thuê bao tại dịch vụ viễn thông 3G Mobifone - Cước hòa mạng: 99.000 đồng. - Cước thuê bao gói:
- Gói Fast Connect 1 (FC1): Tốc độ Max 384 Kbps, 120.000 đồng/tháng, lưu lượng 2 GB, cước vượt mức: 10 đồng/ 10 KB.
- Gói Fast Connect 2 (FC2): Tốc độ Max 7.2 Mbps, 300.000 đồng/tháng, lưu lượng 7 GB, cước vượt mức: 10 đồng/ 10 KB.
- Gói Fast Connect 3 (FC3): Tốc độ Max 3.6 Mbps, 180.000 đồng/tháng, lưu lượng 4 GB, cước vượt mức: 10 đồng/ 10 KB.
- Cước nhắn tin: theo mức cước nhắn tin của thuê bao trả sau Mobifone.
3. Kiểm tra tình trạng gói cước Mobile Internet trong quá trình sử dụng: - Soạn tin nhắn KT DATA gửi 999. 4. Hủy gói cước qua SMS: - Soạn tin nhắn HUY DATA gửi 999.
|
|
Mọi chi tiết vui lòng gọi điện trực tiếp cho chúng tôi để được hỗ trợ.
|
3- Viettel
|
Hướng dẫn kích hoạt SIM Viettel để sử dụng INTERNET 3G:
|
|
1. Kích hoạt SIM NEW 100%: - Gọi số 900 - Bấm *101# để biết thông tin tài khoản. 2. Kích hoạt sử dụng gói cước 3G cho Sim Viettel: - Có 3 cách cho bạn chọn lựa (nếu ko kích hoạt thì mặc định 10 đồng/10 KB) 2.1 Kích hoạt Mobile Internet: - Soạn tin 3G ON gửi 161. Sau khi kích hoạt 3G thành công vui lòng thực hiện Interrupt. - Cuối cùng, chúng ta sẽ chọn gói kích hoạt bên dưới:
|
Cú pháp soạn tin SMS
|
Số phone gửi
|
Giá thành/Thời lượng
|
Cước vượt mức
|
Lưu lượng INTERNET
|
|
Soạn tin MI10
|
gửi 191
|
10.000 đồng/30 ngày
|
10 đồng/10 KB
|
25 MB
|
|
Soạn tin MI25
|
gửi 191
|
25.000 đồng/30 ngày
|
10 đồng/10 KB
|
100 MB
|
|
Soạn tin MI50
|
gửi 191
|
50.000 đồng/30 ngày
|
10 đồng/10 KB
|
300 MB
|
|
Soạn tin MI12
|
gửi 191
|
12.000 đồng/ngày
|
10 đồng/10 KB
|
250 MB
|
|
Soạn tin MI80
|
gửi 191
|
80.000 đồng/7 ngày
|
10 đồng/10 KB
|
1 GB
|
|
Soạn tin MI200
|
gửi 191
|
200.000 đồng/30 ngày
|
10 đồng/10 KB
|
3 GB
|
2.2 Kích hoạt bộ SIM 3G KIT 75K: - Bộ KIT hòa mạng trị giá: 75.000 đồng. Khi kích hoạt Kit thuê bao có 50.000 đồng trong tài khoản thực. - Cước phí lưu lượng 120 đồng/ MB. - Thời hạn sử dụng tùy theo mệnh giá nạp thẻ từ 5.000 đồng – 500.000 đồng tương ứng với 2 ngày – 430 ngày. 2.3 Thuê bao hàng tháng: - Đăng ký thuê bao tại dịch vụ viễn thông 3G Viettel - Cước hòa mạng: 119.000 đồng. - Cước thuê bao gói:
|
Gói cước
|
Cước thuê bao tháng
|
Cước vượt mức
|
Lưu lượng INTERNET
|
|
Laptop 40
|
40.000 đồng
|
90 đồng/MB
|
300 MB
|
|
Laptop 120
|
120.000 đồng
|
90 đồng/MB
|
2 GB
|
|
Laptop 250
|
250.000 đồng
|
90 đồng/MB
|
7 GB
|
- Cước nhắn tin: theo mức cước nhắn tin của thuê bao trả sau Viettel.
|
|
Mọi chi tiết vui lòng gọi điện trực tiếp cho chúng tôi để được hỗ trợ.
|
Chú ý: VIETTEL và Mobifone đã giới hạn về lưu lượng tất cả các gói cước (khách hàng muốn không bị hạn chế về lưu lượng nên chọn Vinaphone )
Hiện nay trên thị trường có nhiều loại USB/Datacard 3G, vì vậy làm nhiều bạn nhầm lẫn và không phân biệt được , mình viết bài này, 1 phần nào đó phần loại cho các bạn đỡ nhầm lẫn nhé .
Đầu tiên , các bạn phải phân biệt KB và Kb :
Kb = Kilo bit KB = Kilo byte và 1 byte = 8 bit như vậy 1KB= 8 Kb
Vì vậy khi nói tốc độ 7.2Mbps thì tương đương khoản 950KB/s
ất nhiều người nhầm lẫn về điều này làm nhầm về tốc độ , nên các bạn lưu ý nhé . Trong máy tính , đa số mọi người đều tính KB , nhưng lúc tính tốc độ kết nối họ lại tính theo Kbs
Thường máy tính lúc download chỉ tính theo KB , còn trong viễn thông do tốc độ kết nối người ta thương dựa trên Kb , vì vậy khi kết nối các bạn thường thấy là 3.6Mbs và 7.2Mbs tương đương 450KB/s và 900KB/s
===================================================================================================
|